thầy tu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người từ bỏ đời sống thế tục thông thường để sống theo các quy tắc, giáo luật của một tôn giáo: "thầy tu" dùng để chỉ một người nam đã dâng mình cho đời sống tôn giáo, thường sống trong tu viện, chùa chiền hoặc các cơ sở tôn giáo, và tuân thủ các giới luật như khất thực, tụng kinh, thiền định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các thầy tu trong ngôi chùa này sống rất giản dị và thanh tịnh.
- Ông ấy quyết định xuất gia và trở thành một thầy tu.
- Công việc hằng ngày của vị thầy tu là tụng kinh và khất thực.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo chân thầy tu": bắt chước hoặc đi theo lối sống của một tu sĩ.
- Anh ta quyết định từ bỏ giàu sang để theo chân các thầy tu.
- "đời sống thầy tu": chỉ lối sống khổ hạnh, giản dị và hướng thiện.
- Đời sống thầy tu đòi hỏi sự hy sinh và kỷ luật cao.
Biến thể và từ gần giống
- Tu sĩ (danh từ): từ có nghĩa rộng hơn, chỉ chung cả nam và nữ sống đời tu hành.
- Cộng đồng tu sĩ tại đây rất đông đảo.
- Sư (danh từ): thường dùng để gọi các nhà sư trong Phật giáo, một dạng thức cụ thể của thầy tu.
- Vị sư già đang thuyết pháp.
- Nhà tu hành (danh từ): từ trang trọng, nhấn mạnh đến hành trình và sự thực hành tôn giáo.
- Ông được kính trọng như một nhà tu hành đức độ.
Từ đồng nghĩa
- Tu hành: người sống đời tu tập (thường dùng như danh từ trong văn cảnh).
- Giáo sĩ: người có chức sắc trong tôn giáo (thường chỉ những người lãnh đạo hoặc giảng dạy giáo lý).
Các cụm từ liên quan
- Đi tu: cụm động từ chỉ hành động trở thành thầy tu/tu sĩ.
- Sau biến cố, anh ấy quyết định đi tu.
- Xuất gia: (từ Hán Việt) có nghĩa tương tự "đi tu", rời bỏ gia đình để sống đời tu hành.
- Cậu bé ước mơ được xuất gia từ nhỏ.
Thành ngữ liên quan
- "Áo thầy tu không che được quỷ": ý chỉ bề ngoài đạo mạo không thể che giấu được bản chất xấu bên trong.
- "Thầy tu chưa chắc đã là Phật": nhắc nhở không nên chỉ đánh giá con người qua danh hiệu hay hình thức bên ngoài.
- Người bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.